Examples: Prince; Princeton University; Ken Follett; Follett,Ken
1shortlisttitle datasearch history  
results search [or] (ISNI Number (ISN:)) 0000000109929666 | 1 hits
Person
ISNI: 
0000 0001 0992 9666
Name: 
H’un Saen
Hong, Sen
Hun Saen
Hun Sain
Hun, Sen
Saen, H'un
Sen, Hun
洪森
Dates: 
1952-
Creation class: 
Language material
Creation role: 
author
Related names: 
Cambodia. Khuddakālăy Samṭec Nāyak Raṭṭhmantrī
Cambodia. Nāyak Raṭṭhmantrī
Cambodia. Nāyak Raṭṭhmantrī (1984- : Hʹun Saen)
Học viện Nguyẽ̂n Ái Quó̂c
krum prẏksā kaṃṇae daṃráṅ raṭṭhapāl
Titles: 
10 chnaṃ nai taṃnoer Kambujā, 1979-1989
13 dasavats nai ṭaṃṇoer Kambujā, 1991:
Address by Samdech Hun Sen Prime,Minister of the Royal Government of Cambodia on rectangular strategy for growth, employment, equity, and efficiency : first cabinet meeting of the Third Legislature of the National Assembly at the Office of the Council of Ministers, Phnom Penh, 16 July 2004.
Cambodia new vision
Chboḥ dau chnāṃ 2000
Chboḥdau chnāṃ 2000
CNV
Hun Sen
Jianbuzhai 130 nian
Jianbuzhai yi bai san shi nian
Jianpuzhai san chao zong li, 2001:
Kātabvakicc mantrīrajakār sʹīvil
Sandrakathā rapás Saṃṭec H'un Saen Nāyak Raṭṭhamantrī nai Raṭṭhābhipāl Kambujā stībī yuddhasāstr catukon ṭoemlī kaṃnoen kārṅār saṃdham niṅ prasiddhibhāb nau Kambujā
Solidarite kampuchea-vietnam, La
Ṭáppī dasavats nai ṭaṃṇoer Kambujā
Tính đặc thù của quá trình cách mạng Campuchia
柬埔寨130年
Notes: 
At head of title: Học Viện Nguyẽ̂n Ái Quó̂c trực thuộc Ban chá̂p hành trung ương Đảng cộng sản Việt Nam
"Luận án tié̂n sĩ khoa học trié̂t học, chuyên ngành Khoa học chính trị."
Thesis (Ph. D.)--Học viện Nguyẽ̂n Ái Quó̂c, 1991
Sources: